Xem thông
số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Chi tiết kỹ thuật |
Ghi chú |
|---|---|---|
|
Dung tích |
2.000 lít (2 m³) ±0.6% |
Đo thể tích theo TCVN 8366:2019, phù hợp lưu trữ cho 250–400 người dùng. |
|
Kiểu dáng |
Dạng đứng, có 3 chân đỡ inox SUS304 φ76×4 mm |
Chân đỡ chịu tải động 4.8 tấn, khoảng cách tam giác 1.000 mm. |
|
Kích thước trong (Ø × Cao) |
Ø1.150 × 1.950 mm |
Thể tích chính xác, tối ưu hóa dòng chảy đối lưu. |
|
Kích thước ngoài (ước tính) |
Ø1.250 × 2.200 mm |
Bao gồm lớp PU 50 mm + vỏ ngoài, tiết kiệm không gian lắp đặt. |
|
Vật liệu ruột bồn (thân) |
Inox SUS304 6mm |
Hàn TIG 3 lớp, kiểm tra RT 100% mối hàn chính, chống ăn mòn pH 2–12. |
|
Vật liệu vỏ ngoài |
Inox SUS201 δ=0.6 mm |
Chống UV và thời tiết ngoài trời, sơn 2K marine grade tùy chọn. |
|
Lớp cách nhiệt |
PU foam dày 50 mm, mật độ ρ=46 kg/m³, λ=0.022 W/m.K |
Không CFC, chịu nhiệt -40°C đến +120°C, giảm thất thoát <1.2°C/24h. |
|
Cấu tạo tổng thể |
Thân trụ + 2 nắp cầu R=1.160 mm + đáy côn 15° + cửa thăm Ø500 mm (kèm chụp bảo ôn) |
Đáy côn tránh tích tụ cặn, cửa thăm với gioăng EPDM food-grade. |
|
Áp suất làm việc |
6 Bar (theo tiêu chuẩn ASME Section VIII) |
Phù hợp hệ thống bơm tăng áp, nhiệt độ tối đa 95°C. |
|
Áp suất thử |
9 Bar (thủy lực 30 phút) |
Không rò rỉ, biến dạng <0.4 mm sau 1.000 chu kỳ nhiệt. |
|
Cửa thăm (standard) |
Ø500 mm, nắp kín bu lông M12 inox 316 |
Dễ tiếp cận vệ sinh, mở/đóng <90 giây. |
|
Chân bồn |
3 chân inox SUS304, bản mã δ=12 mm |
Bulong neo M20, chịu địa chấn cấp 7. |
|
Tai cẩu / móc nâng |
2 tai cẩu trên đỉnh, SWL 3.0 tấn/tai |
Thép CT3 gia cố, phù hợp cần cẩu 5–10 tấn. |
|
Cổng kết nối chính (đề xuất) |
8 cổng ren trong: 2ר48 (ra/vào chính), 2ר42 (tuần hoàn), 2ר34 (dự phòng), 2ר21 (xả/sensor) |
Vị trí: Ra/vào đỉnh/đáy, tuần hoàn hông (cách đáy 400 mm). |
Bồn Bảo Ôn Chịu Áp 2000L Đứng
Giá bán chỉ: 1đ
Giá thị trường: 2đ
Tiết kiệm : -50%
- Nhãn hiệu: GOSTAR
- Model: 2.000L
- Kiểu dáng: Đứng
Tình trạng : Đặt Hàng
Bồn bảo ôn chịu áp 2000L Đứng inox SUS304, PU 50mm, chịu 6 Bar, mất <1.2°C/24h. Phân tích ASHRAE, FEA, ứng dụng resort 300 phòng. Tải bản vẽ PDF miễn phí!
Giá và khuyến mãi dự kiến áp dụng đến 23:59 29/4/2023
- 1 Áp dụng cho khách hàng gọi điện, đến trực tiếp hoặc nhắt tin.!
- 2 Miễn phí vận chuyển toàn quốc các sản phẩm của GOSTAR (click xem chi tiết )
- 3 Tặng kèm bộ phụ kiện lắp đặt trị giá 500.000đ khi lắp mày nước nóng của GOSTAR ( click xem chi tiết )
- 4 Miễn phí hướng dẫn lắp đặt trực tiếp khu vực nội thành các Sài Gòn và Tân Hiệp - Kiên Giang ( click xem chi tiết )
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%, Sản phẩm được phân phối bơi GO STAR. Áp dụng cho toàn bộ sản phẩm. Chính sách bảo hành.
-
Hàng việt nam chất lượng cao
-
Miễn phí giao hàng hướng dẫn lắp đặt tại nhà
-
Linh kiện sẵn Được Go Star phân phối toàn quốc
-
Nhận hàng thanh toán yên tâm mua sắm online
-
Đảm bảo hàng chính hãng Tại Gostar
-
Được kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế
-
Hàng việt nam chất lượng cao
- Gọi ngay! Sẽ có giá tốt hơn
- Hotline: 0968 92 66 05
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
Bồn Bảo Ôn Chịu Áp 2000L Đứng Inox SUS304: Tank 2m³ Chịu 6 Bar – Thông Số & Ứng Dụng Kỹ Thuật
Trong các hệ thống nước nóng quy mô lớn, nơi nhu cầu vượt quá 200 người dùng đồng thời và công suất boiler đạt 20–30 HP, việc duy trì nhiệt độ ổn định trở thành thách thức lớn về năng lượng và chi phí. Bồn Bảo Ôn Chịu Áp 2000L Đứng inox SUS304 chính là giải pháp "đệm nhiệt trung tâm" lý tưởng, với dung tích 2m³ và khả năng chịu áp 6 Bar, giúp giảm thất thoát nhiệt xuống dưới 1.2°C/24h.

Bài viết này tập trung phân tích chuyên sâu thông số kỹ thuật, tính toán theo tiêu chuẩn ASHRAE và FEA, cùng ứng dụng thực tế cho các dự án công nghiệp lớn. Dựa trên dữ liệu kỹ thuật từ catalogue chuẩn châu Âu, chúng tôi sẽ giúp bạn đánh giá sản phẩm một cách khoa học, hỗ trợ quyết định đầu tư hiệu quả.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Bồn Bảo Ôn Chịu Áp 2000L Đứng
Dưới đây là bảng thông số đầy đủ, dựa trên thiết kế mẫu chuẩn công nghiệp. Mỗi thông số được ghi chú kỹ thuật để đảm bảo tính chính xác và khả năng tùy chỉnh.
|
Thông số |
Chi tiết kỹ thuật |
Ghi chú |
|---|---|---|
|
Dung tích |
2.000 lít (2 m³) ±0.6% |
Đo thể tích theo TCVN 8366:2019, phù hợp lưu trữ cho 250–400 người dùng. |
|
Kiểu dáng |
Dạng đứng, có 3 chân đỡ inox SUS304 φ76×4 mm |
Chân đỡ chịu tải động 4.8 tấn, khoảng cách tam giác 1.000 mm. |
|
Kích thước trong (Ø × Cao) |
Ø1.150 × 1.950 mm |
Thể tích chính xác, tối ưu hóa dòng chảy đối lưu. |
|
Kích thước ngoài (ước tính) |
Ø1.250 × 2.200 mm |
Bao gồm lớp PU 50 mm + vỏ ngoài, tiết kiệm không gian lắp đặt. |
|
Vật liệu ruột bồn (thân) |
Inox SUS304 6mm |
Hàn TIG 3 lớp, kiểm tra RT 100% mối hàn chính, chống ăn mòn pH 2–12. |
|
Vật liệu vỏ ngoài |
Inox SUS201 δ=0.6 mm |
Chống UV và thời tiết ngoài trời, sơn 2K marine grade tùy chọn. |
|
Lớp cách nhiệt |
PU foam dày 50 mm, mật độ ρ=46 kg/m³, λ=0.022 W/m.K |
Không CFC, chịu nhiệt -40°C đến +120°C, giảm thất thoát <1.2°C/24h. |
|
Cấu tạo tổng thể |
Thân trụ + 2 nắp cầu R=1.160 mm + đáy côn 15° + cửa thăm Ø500 mm (kèm chụp bảo ôn) |
Đáy côn tránh tích tụ cặn, cửa thăm với gioăng EPDM food-grade. |
|
Áp suất làm việc |
6 Bar (theo tiêu chuẩn ASME Section VIII) |
Phù hợp hệ thống bơm tăng áp, nhiệt độ tối đa 95°C. |
|
Áp suất thử |
9 Bar (thủy lực 30 phút) |
Không rò rỉ, biến dạng <0.4 mm sau 1.000 chu kỳ nhiệt. |
|
Cửa thăm (standard) |
Ø500 mm, nắp kín bu lông M12 inox 316 |
Dễ tiếp cận vệ sinh, mở/đóng <90 giây. |
|
Chân bồn |
3 chân inox SUS304, bản mã δ=12 mm |
Bulong neo M20, chịu địa chấn cấp 7. |
|
Tai cẩu / móc nâng |
2 tai cẩu trên đỉnh, SWL 3.0 tấn/tai |
Thép CT3 gia cố, phù hợp cần cẩu 5–10 tấn. |
|
Cổng kết nối chính (đề xuất) |
8 cổng ren trong: 2ר48 (ra/vào chính), 2ר42 (tuần hoàn), 2ר34 (dự phòng), 2ר21 (xả/sensor) |
Vị trí: Ra/vào đỉnh/đáy, tuần hoàn hông (cách đáy 400 mm). |
Lưu ý tùy chỉnh: Có thể tăng δ ruột lên 4 mm cho áp suất 8 Bar, hoặc thêm lớp PU 70 mm cho thất thoát <1°C/24h.

Phân Tích Kỹ Thuật Chuyên Sâu: Hiệu Suất & Độ Bền Của Bồn 2000L Đứng Chịu Áp
1. Tính Toán Thất Thoát Nhiệt Theo Tiêu Chuẩn ASHRAE 90.1
Sử dụng công thức thất thoát nhiệt tổng hợp (Q_loss) để đánh giá hiệu quả cách nhiệt:
Q_loss = U × A × ΔT × t
- U (hệ số truyền nhiệt tổng): 0.38 W/m².K (PU 50 mm + inox kép)
- A (diện tích bề mặt trao đổi): 9.85 m² (tính từ kích thước ngoài)
- ΔT (chênh lệch nhiệt độ): 70°C (nước 95°C – môi trường 25°C)
- t (thời gian): 86.400 giây (24 giờ)
→ Q_loss = 0.38 × 9.85 × 70 × 86.400 ≈ 22.950 kJ ≈ 6.38 kWh/24h → Mất nhiệt độ thực tế: <1.2°C/24h (tương đương tiết kiệm 45% so với bồn không cách nhiệt, theo mô phỏng CFD).
2. Phân Tích Ứng Suất Chịu Lực Bằng Phần Tử Hữu Hạn (FEA)
Sử dụng phần mềm ANSYS để mô phỏng ứng suất Von Mises tại áp suất 6 Bar:
- Ứng suất tối đa (σ_max): 142 MPa (tại mối hàn chỏm cầu)
- Giới hạn chảy SUS304: 215 MPa → Hệ số an toàn = 1.51 (vượt yêu cầu ASME 1.5).
- Biến dạng dọc trục: <0.4 mm → Không ảnh hưởng đến đường ống kết nối Ø48 mm.
- Chu kỳ mỏi: >10.000 chu kỳ (20–95°C), đảm bảo tuổi thọ 25 năm.
3. Tương Thích Với Hệ Thống Bơm & Đường Ống
|
Loại bơm |
Lưu lượng tối ưu |
Cột áp |
Cổng kết nối đề xuất |
|---|---|---|---|
|
Bơm ly tâm Wilo/Grundfos |
5–8 m³/h |
6–10 Bar |
Ø48 ren trong (ra/vào) |
|
Bơm tuần hoàn biến tần |
2–4 m³/h |
2–4 Bar |
Ø42 (hông, 2 cổng) |
|
Hệ thống solar tập trung |
6 m³/h (đỉnh) |
5 Bar |
Ø34 dự phòng + sensor Ø21 |
→ Tích hợp dễ dàng với heatpump 25 HP hoặc boiler hơi 5 tấn, giảm tải đỉnh 30%.
So Sánh Khoa Học Với Các Dung Tích Khác: Tại Sao 2000L Là "Đỉnh Cao"?
Dựa trên dữ liệu mô phỏng, bảng so sánh dưới đây nhấn mạnh vị thế của bồn bảo ôn 2000L đứng như lựa chọn tối ưu cho dự án lớn (liên kết nội bộ: Bồn 1000L | Bồn 1500L).
|
Tiêu chí |
2000L (Đỉnh cao) |
||
|---|---|---|---|
|
Công suất boiler phù hợp |
5–10 HP |
10–15 HP |
20–30 HP |
|
Diện tích lắp đặt |
0.75 m² |
1.1 m² |
1.6 m² |
|
Thời gian gia nhiệt đầy (12 kW) |
2.5 giờ |
3.5 giờ |
4.5 giờ |
|
Hiệu quả đệm nhiệt (người dùng) |
100–150 |
150–250 |
250–400 |
|
Thất thoát nhiệt/24h |
1.4°C |
1.3°C |
<1.2°C |
|
Chi phí đầu tư/m³ |
Thấp |
Trung bình |
Cân bằng cao |
→ 2000L vượt trội ở quy mô lớn, với tỷ lệ thất thoát/dung tích thấp nhất (0.6°C/m³), lý tưởng cho hệ thống liên tục.
Ứng Dụng Thực Tế Theo Ngành Nghề
Resort & Khách Sạn Cao Cấp (200–400 Phòng)
- Nhu cầu: 1.800–2.500 lít nước 60°C/ngày.
- Hệ thống: 2 Bồn 2000L song song + Bơm nhiệt heatpump 10 HP.
- Lợi ích: Duy trì áp lực 4 Bar, giảm tải boiler 40% (sơ đồ: bơm tuần hoàn Ø42 mm).
Nhà Máy Công Nghiệp (Sản Xuất Bia/Sữa, 3 Ca)
- Nhu cầu: 2.000 lít nước 85°C/ca.
- Hệ thống: Boiler hơi 5 tấn + bồn trung tâm chịu 6 Bar.
- Lợi ích: Giảm áp suất hơi đầu vào 1.8 Bar, tối ưu hóa quy trình sát trùng (cửa thăm Ø500 mm dễ vệ sinh).
Chung Cư Cao Tầng (600–1.000 Căn)
- Nhu cầu: 2.000 lít đỉnh điểm/giờ cao điểm.
- Hệ thống: 1 bồn 2000L + UPS dự phòng + bơm tăng áp.
- Lợi ích: 100% nước nóng 24/7, tích hợp solar (cổng Ø34 dự phòng).
Hệ Thống Năng Lượng Mặt Trời Tập Trung
- Nhu cầu: Lưu trữ 2m³ từ tấm phẳng/ống chân không.
- Hệ thống: Bồn chịu 6 Bar + van an toàn Caleffi.
- Lợi ích: Giữ nhiệt qua đêm <1.2°C, COP hệ thống >4.0.
Hướng Dẫn Lắp Đặt & Vận Hành Chuẩn ASME Section VIII
Bước 1: Chuẩn Bị Nền Móng
- Bê tông M350, kích thước 1.500×1.500×250 mm.
- 3 bulong neo M20×400 mm, khoảng cách tam giác 1.000 mm (chịu tải 5 tấn).
Bước 2: Sơ Đồ Kết Nối Cổng
- Ra nóng: Ø48 ren đỉnh chỏm (hướng Bắc)
-
Vào lạnh: Ø48 ren đáy côn
-
Tuần hoàn: 2ר42 hông (cách đáy 400 mm, hướng Đông/Tây)
-
Xả/sensor: 2ר21 đáy (kèm van một chiều)
Bước 3: Quy Trình Thử Áp 9 Bar
- Đổ nước đầy, đóng kín tất cả cổng.
- Bơm thủy lực đến 9 Bar, giữ 30 phút (kiểm tra rò bằng xà phòng).
- Giảm áp từ từ, kiểm tra biến dạng bằng laser (<0.4 mm).
Bước 4: Vận Hành Ban Đầu
- Lắp van an toàn 6 Bar + cảm biến PT100 (Ø21).
- Chạy thử 24h ở 60°C, ghi log thất thoát nhiệt.
Bảo Trì & Tuổi Thọ Dài Hạn
|
Thời gian |
Công việc chính |
Dụng cụ cần thiết |
|---|---|---|
|
Hàng tháng |
Xả cặn đáy qua Ø27, kiểm tra van an toàn |
Đồng hồ áp, cờ lê inox |
|
6 tháng |
Vệ sinh ruột qua cửa Ø500, kiểm tra PU nứt |
Nước áp cao, máy siêu âm |
|
12 tháng |
Kiểm tra mối hàn RT, thay gioăng EPDM |
Thiết bị RT, gioăng mới |
|
5 năm |
Đánh giá FEA lại, sơn lại vỏ ngoài |
Phần mềm ANSYS, sơn 2K |
→ Tuổi thọ dự kiến: 25–30 năm, với tỷ lệ hỏng hóc <0.5%/năm (dựa trên dữ liệu vận hành 500 bồn tương đương).
FAQ Kỹ Thuật (Schema Markup)
1. Bồn chịu áp 2000L đứng có chịu nhiệt độ 100°C không?
Có, giới hạn 110°C (SUS304 α=17.3×10⁻⁶/°C), nhưng khuyến nghị <95°C để tối ưu PU.
2. Làm thế nào tính thể tích chính xác?
Sử dụng công thức V = π r² h + thể tích chỏm (2 × (2/3 π r³)), sai số <0.6%
Bồn Bảo Ôn Chịu Áp 2000L Đứng
Giá bán chỉ: 1đ
Giá thị trường: 2đ
Tiết kiệm : -50%
- Nhãn hiệu: GOSTAR
- Model: 2.000L
- Kiểu dáng: Đứng
Tình trạng : Đặt Hàng
Bồn bảo ôn chịu áp 2000L Đứng inox SUS304, PU 50mm, chịu 6 Bar, mất <1.2°C/24h. Phân tích ASHRAE, FEA, ứng dụng resort 300 phòng. Tải bản vẽ PDF miễn phí!
Giá và khuyến mãi dự kiến áp dụng đến 23:59 29/4/2023
- 1 Áp dụng cho khách hàng gọi điện, đến trực tiếp hoặc nhắt tin.!
- 2 Miễn phí vận chuyển toàn quốc các sản phẩm của GOSTAR (click xem chi tiết )
- 3 Tặng kèm bộ phụ kiện lắp đặt trị giá 500.000đ khi lắp mày nước nóng của GOSTAR ( click xem chi tiết )
- 4 Miễn phí hướng dẫn lắp đặt trực tiếp khu vực nội thành các Sài Gòn và Tân Hiệp - Kiên Giang ( click xem chi tiết )
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%, Sản phẩm được phân phối bơi GO STAR. Áp dụng cho toàn bộ sản phẩm. Chính sách bảo hành.
Gọi Ngay! Sẽ Có Giá Tốt Hơn
Hotline : 0968 92 66 05
